Lọai máy SUPER-60G SUPER-120G SUPER-300G MD-165GH MD-165GL NP-120eG
Lượng
xử lý
(kg)
Lúa
(1 lít = 560 g)
2500~6000 2800~12000 4000~30000 - 5700~13400 1500~12000
Lúa mì
( 1 lít = 680 g )
3035~7285 3400~14550 5000~34000 - 7000~16500 1800~14550
Bắp ngô
( 1 lít = 690 g )
3080~7390 3450~12760 5000~34400 7000~16500 - -
Kích cỡ máy
(exclude burner)
Dài (mm) 3270 3609 4786 5223 5223 3670
Rộng (mm) 2411 2411 3786 3213 3213 2411
Cao (mm) 5574 8956 11629 9015 9626 9240
Máy đốt Nhiệt lượng phát ra (Tiêu chuẩn Nhật Bản)(kW) 174 233 581 581 233 233
Flow
rate(m³/hr)
NG 13.6 18.2 45.5 45.5 18.2 18.2
LPG 6.3 8.3 20.8 20.8 8.3 8.3
Điện áp 3 Phase,220V/380V/415V/440V,50/60 Hz
Đông lực cần thiết (kW) 4.07 6.35 12.85 11.75 11.75 6.35
Tính năng Nhập lúa 30 60 65 75 75 60
Xuất lúa 41 58 70 70 70 58
Tốc độ khô
0.5~1.5% 0.5~1.5% 0.5~1.5% 1.8~2.6% 0.7~1.5% 0.5~1.7%
Ngũ cốc cần sấy Rơle nhiệt,Đóng mở áp súât gió đóng mở,Định giờ,Cảnh báo lượng đầy,Sensor cảm ứng máy đốt,Cầu trì bảo vệ,Nhiệt độ quá nóng
Mỗi một khu vực đều có lọai Gas thiên nhiên LNG tỷ lệ, thành phần, áp lực khác nhau, cho nên mỗi m³ phát nhiệt đều không như nhau, Nhật Bản 11000Kcal/m³, Đài Loan 8900Kcal/m³
Thi công Gas nhất định phải là công ty địa phương với ngừơi chuyên nghiệp thực thi, không được tự mình làm
※Qui cách kích thước có thay đổi sẽkhông thông báo trước.