Lọai máy BB-18
Lượng xử lý(mm) Dài3521×Rộng2048×Cao4885
Lượng nhiệt lớn nhất Khỏang 180,000 kcal/hr (=nhiệt dđộ để đốt dầu diesel 21.18L)
Lượng gỗ tiêu hao 10~ 70 kg /hr
Chất đốt sinh học Trấu.Lõi bắp.Vỏ dừa.Gỗ phế thải.Vỏ càfe.
Động lực cần thiết 4.5 kW
Lọai máy SUPER-60B SUPER-120B SUPER-240B SUPER-300B MD-150B MD-165B
Lượng
xử lý
Lúa (1 liter = 560 g) 2500~6000 2800~12000 4000~24000 4000~30000 5000~12000 5000~13200
Bắp ngô ( 1 liter = 690 g ) 3080~7390 3450~14760 5000~29500 5000~36900 - -
Lúa mì ( 1 liter = 680 g ) 3035~7285 3400~14550 5000~29100 5000~36400 7000~14700 7000~16200
Lượng xử lý(mm) Dài 3754 4089 4999 5861
Rộng 2660 2660 3786 2820
Cao 6220 9602 10407 11629 9661 10272

Động lực cần thiết(kW)

5.5 7.75 16.2 14.75
Điện áp 3 Phase,220V/380V/415V/440V,50Hz/60Hz
Phạm vi nhiệt độ (Một máy) +10~72℃ +10~54℃ +10~28℃ +10~32℃
Tính năng Nhập lúa 30 60 58 65 60 66
Xuất lúa 41 58 58 70 58 65
Tốc độ khô 0.5~1.0 0.5~1.0 0.4~0.7 0.7~1.2
Ngũ cốc cần sấy Rơle nhiệt.Đóng mở áp xuất gió.Cảnh báo lượng đầy.Định thời gian.Cầu trì bảo vệ.
※Biểu trên với tỷ lệ khô là giá trị tham khảo, số liệu thực tế còn lệ thuộc vào nhiệt độ môi trường, độ ẩm,
lọai thực phẩm làm khô, nhiệt độ gió và sự khác biệt của độ khô trước và sau khi sấy.

※Qui cách kích thước có thay đổi sẽkhông thông báo trước.